| 1 | Lớp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dành cho giảng viên đạo học, cao đẳng | 29 | Quản trị khách sạn | 57 | Marketing | 85 | Vận hành xe hút chất thải |
| 2 | Lớp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dành cho giáo viên cấp 1 | 30 | Nghiệp vụ lễ tân | 58 | Thương mai điện tử | 86 | Nhân viên chăm sóc mẹ và bé |
| 3 | Lớp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dành cho giáo viên cấp 2 | 31 | Nghiệp vụ lưu trú | 59 | Nghiệp vụ quản lý kho hàng | 87 | Nhân viên chăm sóc người cao tuổi |
| 4 | Lớp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dành cho giáo viên cấp 3 | 32 | Dịch vụ nhà hàng | 60 | Quản lý chuỗi cung ứng | 88 | Huấn luyện viên dinh dưỡng |
| 5 | Lớp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm trung cấp – cao đẳng nghề | 33 | Nghiệp vụ buồng phòng | 61 | Nghiệp vụ quản lý mua hàng | 89 | Xoa bóp bấm huyệt – Vật lý trị liệu |
| 6 | Lớp chứng nghiệp vụ sư phạm sơ cấp nghề | 34 | Chứng chỉ môi giới bất động sản | 62 | Đại lý tàu biển | 90 | Kỹ thuật chế biến món ăn |
| 7 | Lớp chứng chỉ nghiệp vụ giáo dục mầm non | 35 | Chứng chỉ định giá bất động sản | 63 | Chứng chỉ vận tải đường bộ (Quản lý và khai thác vận tải đường bộ) | 91 | Kỹ thuật pha chế đồ uống |
| 8 | Lớp chứng chỉ nghiêp vụ quản lý trường mầm non | 36 | Chứng chỉ quản lý sàn giao dịch bất động sản | 64 | Vận hành máy ủi | 92 | CHỨNG CHỈ Y -DƯỢC |
| 9 | Lớp chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm cho quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục-đào tạo | 37 | Kỹ thuật chăm sóc da | 65 | Vận hành máy lu | 93 | Cập nhật kiến thức chuyên môn trong hành nghề Dược |
| 10 | Lớp chứng chỉ nghiệp vụ công tác thiết bị trường học | 38 | Trang điểm chuyên nghiệp | 66 | Vận hành máy cẩu | 94 | Quản lý bệnh viện |
| 11 | Lớp bồi dưỡng triết học sau đại học cho giảng viên | 39 | Chăm sóc móng (Không bao gồm cốp đồ) | 67 | Vận hành máy xúc | 95 | Quản lý chất lượng bệnh viện |
| 12 | Lớp bồi dưỡng QLHC nhà nước ngạch chuyên viên | 40 | Thiết kế và tạo mẫu tóc | 68 | Hàn hồ quang tay | 96 | Quản lý điều dưỡng |
| 13 | Lớp bồi dưỡng QLHC nhà nước – chuyên viên chính | 41 | Phun, thêu, xăm thẩm mỹ (Không dùng chất gây tê dạng tiêm) | 69 | Hàn Mag | 97 | Kiểm soát nhiễm khuẩn trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
| 14 | Khóa học quản lý giáo dục | 42 | Kỹ thuật chăm sóc và nối mi | 70 | Hàn Tig | 98 | Quản lý chất thải y tế |
| 15 | Lớp nghiệp vụ bảo mẫu mầm non | 43 | Tập huấn “phòng ngừa các bệnh lây nhiễm qua đường máu và dịch sinh học” | 71 | Vận hành thiết bị nâng chuyển hàng hóa | 99 | Quản lý trang thiết bị y tế |
| 16 | Lớp hiệu trưởng mầm non | 44 | Kế toán trưởng doanh nghiệp | 72 | Khai thác máy tàu biển | 100 | Quản lý y tế cho Trạm Y tế tuyến xã, phường, thị trấn |
| 17 | Lớp nghiệp vụ cô nuôi dạy trẻ | 45 | Kế toán trưởng hành chính sự nghiệp | 73 | Điều khiển tàu biển | 101 | Phương pháp nghiên cứu khoa học trong y học |
| 18 | Lớp cấp dưỡng | 46 | Kế toán tổng hợp thực hành từ a->z | 74 | Kỹ thuật lắp đặt điện công nghiệp | 102 | Sư phạm Y học cơ bản |
| 19 | Chứng chỉ giáo dục đặc biệt (Nghiệp vụ sư phạm về Giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật) | 47 | Kế toán viên hành chính sự nghiệp | 75 | Kỹ thuật sửa chữa Máy lạnh và điều hòa không khí | 103 | Công tác xã hội trong bệnh viện |
| 20 | Lớp Chuẩn chức danh nghề nghiệp | 48 | Kế toán thực hành hành chính sự nghiệp | 76 | Chăn nuôi và chế biến gia súc, gia cầm | 104 | Dinh dưỡng cộng đồng |
| 21 | Chứng chỉ nghiệp vụ tư vấn tâm lý học đường | 49 | Kế toán ngân hàng | 77 | Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh | 105 | Dinh dưỡng lâm sàng |
| 22 | Lớp đào tạo giáo viên dạy kỹ năng sống | 50 | Thẩm định giá | 78 | Kỹ thuật trồng rau an toàn | 106 | An toàn thực phẩm |
| 23 | Đào tạo cấp chứng chỉ nghiệp vụ công tác xã hội | 51 | Quản trị doanh nghiệp | 79 | Kỹ thuật nuôi cá thương phẩm nước ngọt | 107 | Quản lý chất lượng phòng xét nghiệm |
| 24 | Kỹ năng Luyện viết chữ đẹp và phương pháp dạy trẻ tiền tiểu học | 52 | Quản trị kinh doanh | 80 | Kỹ thuật xây dựng | 108 | An toàn sinh học phòng xét nghiệm |
| 25 | Giảng viên huấn luyện an toàn lao động | 53 | Nghiệp vụ khai hải quan | 81 | Xây trát dân dụng | 109 | Quản lý đào tạo liên tục |
| 26 | Nghiệp vụ văn thư lưu trữ | 54 | Xuất nhập khẩu thực hành tại cảng | 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép | 110 | Kỹ năng giao tiếp ứng xử dành cho cán bộ y tế |
| 27 | Chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn viên du lịch quốc tế & nội địa | 55 | Nghiệp vụ logistics | 83 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo | 111 | Nuôi con bằng sữa mẹ |
| 28 | Chứng chỉ điều hành tour du lịch quốc tế & nội địa | 56 | Nghiệp vụ hỗ trợ pháp lý hàng hải | 84 | Vận hành xe ép chở rác chuyên dụng | 112 | An toàn người bệnh |